Dầu bánh răng công nghiệp total carter ep

Email
- Sản xuất tại:
- Trạng thái: Còn hàng
- Liên hệ đặt hàng call
- Trọng lượng:
CHI TIẾT SẢN PHẨM

DẦU BÁNH RĂNG CÔNG NGHIỆP TOTAL CARTER  EP

 

Dầu bánh răng công nghiệp gốc khoáng cho hộp số kín

 

Carter EP được thiết kế đặc biệt để bôi trơn cho hộp số kín hoạt động dưới các điều kiện khắc nghiệt

- Bánh răng thẳng và bánh răng nón

- Các khớp nối răng và ổ đĩa

- Hộp số trục vít - bánh vít

 

NHỮNG THÔNG SỐ CỦA DẦU HỘP SỐ BÁNH RĂNG CÔNG NGHIỆP TOTAL CARTER EP 460

 

Hiệu năng của dầu hộp số bánh răng công nghiệp Total CARTER EP

 

  • DIN 51517 - Phần 3 => Nhóm CLP
  • ISO 12925 - 1 CKD
  • AGMA 9005 - D94 EP
  • CINCINNATI MILACRON
  • DAVID BROWN
  • AISI 224
  • SEB 181226
  • FLENDER

 

Ưu điểm của dầu hộp số bánh răng công nghiệp Total CARTER EP

 

  • Các chức năng chống mài mòn và chịu áp lực cực trị xuất sắc.
  • Tính tương thích tốt với phớt.
  • Bảo vệ siêu hạng chống gỉ và ăn mòn các hợp kim đồng.
  • Chống tạo bọt và chống tạo nhũ rất tốt.

 

Vận chuyển - Sức khoẻ - An toàn

 

Chú ý: Không tương thích với các dầu gốc polyglycol

 

Đặc tính kỹ thuật

 

Các đặc tính tiêu biểu

Phương

pháp

Đơn vị

tính

CARTER EP

68

100

150

220

320

460

680

1000

0

Tỷ trọng ở 15   C

ISO 3675

3

kg/m

885

888

892

893

899

903

920

937

0

Độ nhớt ở 40  C

ISO 3104

2

mm /s

68,1

107

153,4

216,9

319,1

452,2

665,6

1000

0

Độ nhớt ở 100  C

ISO 3104

2

mm /s

8,7

11,8

14,8

18,5

23,7

29,9

34,5

43,5

Chỉ số độ nhớt

ISO 2909

 

99

98

96

95

93

95

82

80

Điểm chớp cháy cốc hở

ISO 2592

0

C

230

233

227

270

264

256

258

244

Điểm đông đặc

ISO 3016

0

C

-24

-21

-27

-21

-15

-12

-12

-9

FZG A/8, 3/90

DIN 51

354/2

Giai đoạn

hỏng

>13

>13

>13

>13

>13

>13

>13

>13

FZG Micropitting

FVA 54

Giai đoạn

hỏng

-

-

-

10+

10+

10+

10+

10+

GFT Class

 

 

-

-

-

Cao

Cao

Cao

Cao

Cao

 

Các thông số trên đại diện cho các giá trị trung bình