DẦU BÁNH RĂNG CÔNG NGHIỆP TOTAL CARTER SH

Email
- Sản xuất tại:
- Trạng thái: Còn hàng
- Liên hệ đặt hàng call
- Trọng lượng:
CHI TIẾT SẢN PHẨM

DẦU BÁNH RĂNG CÔNG NGHIỆP TOTAL CARTER SH

 

Dầu nhờn tổng hợp (gốc PAO) cho hộp số kín

 

Dầu bánh răng công nghiệp Total Carter SH được phát triển đặc biệt cho các hộp số công nghiệp kín cung cấp sự bảo vệ bánh răng tối ưu chống rỗ tế vi và sự  bảo vệ ổ đỡ chống lại mài mòn hoạt động dưới điều kiện rất khắc nghiệt:

 

- Bánh răng trụ và bánh răng nón.

- Các khớp nối răng và các ổ đỡ chịu tải trọng nặng.

 

NHỮNG THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA DẦU BÁNH RĂNG CÔNG NGHIỆP TOTAL CARTER SH 320

 

Hiệu năng

 

  • DIN 51517 - Phần 3 => Nhóm CLP
  • NF- ISO 6743 - 6 CKD
  • AISI 224
  • CINCINNATI MILACRON
  • FLENDER
  • MULLER WEINGARTEN
  • DAVID BROWN
  • USINOR FT 161
  • AGMA 9005 - E02

 

Ưu điểm của dầu bánh răng công nghiệp Total Carter SH

 

  • Bảo vệ rất cao (nhiệt độ thấp và cao) tránh sự mài mòn tế vi ( GFT - class - cao).
  • Hiệu quả chịu áp lực cực trị tuyệt hảo: bảo vệ chống lại tải trọng cao.
  • Chỉ số độ nhớt tự nhiên rất cao: ( độ bền cắt ) và hệ số ma sát thấp.
  • Điểm đông đặc rất thấp: hoạt động được ở nhiệt độ rất thấp.
  • Chống ôxi hoá rất tốt: hoạt động được ở nhiệt độ cao và gia tăng tuổi thọ từ 2 - 4 lần.
  • Tương thích với các phớt và các hợp kim đồng.

 

Vận chuyển - Sức khoẻ - An toàn

 

chú ý: Không tương thích với các dầu gốc polyglycol

 

Đặc điểm kỹ thuật

 

Các đặc tính tiêu biểu

Phương

pháp

Đơn vị

tính

CARTER SH

150

220

320

460

680

1000

0

Tỷ trọng ở 15 C

ISO 3675

3

kg/m

856,5

859,7

861,7

863,3

864,9

869,5

0

Độ nhớt ở 40 C

ISO 3104

2

mm /s

147,9

220,1

313,8

454,7

676

997,8

0

Độ nhớt ở 100 C

ISO 3104

2

mm /s

19,4

26,2

34,6

46

64

85,6

Chỉ số độ nhớt

ISO 2909

-

150

152

155

160

165

169

Điểm chớp cháy cốc hở

ISO 2592

0

C

235

237

233

231

237

229

FZG Micropitting

FVA 54 IIV

-

-

10+

10+

10+

10+

10+

FZG A/8.3/90

DIN 51 354/2

-

>13

>13

>13

>13

>13

>13

Điểm đông đặc

ISO 3016

0

C

-45

-45

-42

-30

-21

-18

 

Các thông số trên đại diện cho các giá trị trung bình