DẦU THỦY LỰC BP BARTRAN HV 46

Email
- Sản xuất tại:
- Trạng thái: Còn hàng
- Liên hệ đặt hàng call
- Trọng lượng:
CHI TIẾT SẢN PHẨM

DẦU THỦY LỰC BP BARTRAN HV 46

 

Dầu thuỷ lực gốc khoáng không kẽm


Đây là chủng loại dầu thuỷ lực gốc khoáng tính năng cao  có chỉ số độ nhớt từ 125 đến 150. Các sản phẩm này không chứa chất phụ gia chống ăn mòn gốc kẽm vốn dễ bị nhiễm nước và đãn đến sự hình thành các chất kết tủa làm nghẹt các bộ lọc mịn. Vì vậy Bartran HV kết hợp tính năng bôi trơn cao và tính dễ lọc. Ngoài ra chúng còn có đặc tính ưu việt chống mài mòn và tương hợp với nhiều kim loại.

Chủng loại này có bẩy độ nhớt khác nhau để người sử dụng có thể chọn lựa

 

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DẦU THỦY LỰC BP BARTRAN HV 46

 

Dầu thủy lực Bartran HV được chế tạo cho các hệ thống thuỷ lực chịu các ứng suất lớn trong đó tính năng chống mài mòn cao được kết hợp với độ lọc rất mịn, vd.nắp hầm chứa hàng trên tàu biển.

Việc chọn lựa các chất cải thiện chỉ số độ nhớt có tính bền cơ học đảm bảo độ nhớt sẽ ổn định trong khi sử dụng.

Tuân theo khuyến cáo của các nhà sản xuất thiết bị về việc lọc dầu và định kỳ thay dầu. Nên lọc dầu trước khi cho dầu vào bất cứ hệ thống nào. Nếu châm thêm với dầu thuỷ lực loại khác hoặc của hãng khác, phải chắc chắn là chúng tương hợp với nhau và phải định kỳ kiểm tra tình trạng dầu. Chú ý súc rửa kỹ hệ thống trước khi đổ dầu thủy lực Bartran HV. Việc nhiễm bẩn quá mức có thể làm giảm tính lọc của Bartran HV.

Tất cả các thùng dầu cần được tồn trữ dưới mái che. Khi phải chứa những thùng phuy dầu ngoài trời nên đặt phuy nằm ngang để tránh khả năng bị nước mưa thấm vào và tránh xoá mất các ký mã hiệu ghi trên thùng.

Không nên để sản phản phẩm ở những nơi nhiệt độ trên 600C, không được phơi dưới ánh nắng nóng hoặc để ở những nơi điều kiện giá lạnh

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DẦU THỦY LỰC BP BARTRAN HV 46

 

Các lợi điểm chính

 

- Làm giảm nguy cơ hỏng máy do sợ quá tải của các hệ thống thuỷ lực. Được tăng cường tính năng chống mài mòn và tính ổn định nhiệt/ ôxy hoá giúp các hệ thống thuỷ lực thích ứng được với các điều kiện đó.

- Tiết kiệm chi phí do tuổi thọ của thiết bị lâu hơn, giảm thời gian ngừng máy, ít bảo trì,ít thay lọc và nhớt dùng được lâu hơn - tất cả là nhờ vào sự cải thiện tính chống mài mòn, tính ổn định oxy hoá và tính dễ lọc.

- Có thể giảm được chủng loại dầu, đặc biệt trong các hệ thống có nhiều bộ phận.

- Sử dụng tốt với các thiết bị thuỷ lực mới, cùng kích thước nhưng có hiệu năng cao hơn. Điều này có tđược nhờ tính năng chống mài mòn tuyệt hảo đạt được tải trọng lớn hơn và nhờ tính dễ lọc nên có thể dùng các bộ lọc mịn để loại bỏ phần lớn các phần tử mài mòn.

 - Cải thiện độ hoàn chỉnh bề mặt trong các máy công cụ hiện đại. Nhớt Bartran, ngay cả khi bị nhiễm nước, vẫn có tính năng tuyệt hảo chống mài mòn, dễ lọc và nhạy đối với chuyển động rất cần trong các hệ thống thuỷ lực có các khe hở nhỏ, điều khiển bằng điện tử và có bộ lọc rất mịn.

- Có khả năng tiết kiệm năng lượng vì có thể dùng các độ nhớt thấp hơn nhờ tính năng chống mài mòn cao của chủng loại Bartran. Khả năng này càng lớn hơn đối với các loại nhớt có chỉ số độ nhớt cao do chúng có các chất phụ gia làm tăng chỉ số độ nhớt có độ bền cơ học lớn.

- Tương hợp với tất cả các kim loại dùng trong các hệ thống thuỷ lực, kể cả bạc, đồng, thau.

 

Tiêu chuẩn kỹ thuật và chứng nhận

 

Dầu thủy lực Bartran HV đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của tất cả các nhà sản xuất lớn về động cơ và máy bơm thuỷ lực, được chứng nhận/khuyến cáo như sau:

 

- Tiêu chuẩn DIN 51 524

- Sperry - Vickers:

* Bơm 35 VQ 25 (đáp ứng tiêu chuẩn M - 2950 - S )

* Bơm V 104/C (đáp ứng tiêu chuẩn I - 286 - S )

- Bơm cánh gạt Rexnord - Racine.

Bơm pit tông Mannesmann Rexroth Hydromatik

- Bơm bánh răng Sigma - Rexroth.

- Bơm pít tông - trục Lucas.

- Được chấp nhận dùng trong các hệ thống bốc dỡ hàng hoá hàng hải của Frank - Mohn ( Framo)

- Hãng Poclain ( Pháp ) cũng hài lòng với việc sử dụng các loại dầu thủy lực Bartran HV

 

 Các đặc trưng tiêu biểu

 

 

BARTRAN HV

Phương pháp thử

Đơn vị tính

15

22

32

46

68

100

150

Khối lượng iêng ở 15°C

Nhiệt độ chớp cháy

Độ nhớt động học ở 40°C

Độ nhớt động học ở 100°C

Chỉ số độ nhớt

Nhiệt độ ngưng chảy

Trị số trung hoà

Thử nghiệm FZG (A/8.3/90)

Xu hướng/tính ổn định bọt

Trình tự I

Trình tự II

Trình tự III

ASTM D1298

ASTM D92

ASTM D445

ASTM D445

ASTM D2270

ASTM D97

ASTM D664

IP 334

ASTM D892

Kg/l

°C

cSt

cSt

--

°C

mgKOH/g

ml/ml

0.874

160

14.9

3.79

152

-51

0.23

-

15/0

50/0

5/0

0.872

178

22.3

4.96

155

-42

0.22

-

15/0

60/0

15/0

0.875

200

31.8

6.29

153

-39

0.22

12

70/0

35/0

5/0

0.882

222

46.5

8.22

152

-36

0.22

12

5/0

20/0

5/0

0.885

208

70.5

10.8

142

-39

0.23

12

5/0

30/0

5/0

0.890

218

99.9

13.4

133

-33

0.22

12

5/0

5/0

5/0

0.892

225

149.4

17.5

128

-30

0.22

12

-

-

-

 

Sức khoẻ, an toàn và môi sinh

 

Tờ thông tin về An toàn Sản phẩm cung cấp các thông tin về ảnh hưởng của sản phẩm đối với môi sinh, an toàn và sức khoẻ. Thông tin này chỉ rõ các nguy hại có thể xảy ra trong khi sử dụng, các biện pháp đề phòng và cách cấp cứu, các ảnh hưởng môi sinh và cách sử lý dầu phế thải.

Công ty Dầu BP và các chi nhánh không chịu trách nhiệm nếu sản phẩm không được sử dụng đúng cách, khác với mục đích sử dụng quy định và không tuân thủ các biện pháp phòng ngừa.Khi muốn sử dụng khác với những điều đã chỉ dẫn, phải có ý kiến của văn phòng BP tại địa phương.

Hỗ trợ trực tuyến

 

  Cao Kim Thắng
0919 548 666/ 0975760 557

 

  Phạm Thanh Tú
0914 687588/ 098 111 9358

Video

KHÁCH HÀNG