DẦU THỦY LỰC BP ENERGOL HLP-HM

Email
- Sản xuất tại:
- Trạng thái: Còn hàng
- Liên hệ đặt hàng call
- Trọng lượng:
CHI TIẾT SẢN PHẨM

DẦU THỦY LỰC BP ENERGOL HLP-HM

 

Dầu thủy lực Energol HLP-HM là chủng loại dầu thuỷ lực gốc khoáng đạt tiêu chuẩn phân loại ISO - HM và có nhiều độ nhớt khác nhau để lựa chọn.
Các tính chất của dầu gốc tinh lọc bằng dung môi của loại dầu thuỷ lực này được tăng cường bằng công thức phụ gia đầy đủ để giảm thiểu ăn mòn, ô - xi hoá, tạo bọt và mài mòn.

 

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DẦU THỦY LỰC BP ENERGOL HLP-HM 22, 32

 

Dầu thủy lực Energol HLP-HM được thiết kế dùng cho các hệ thống thuỷ lực vận hành dưới các ứng suất cao đòi hỏi loại dầu thuỷ lực có tính năng chống mài mòn cao.

Dầu này cũng thích hợp với những lĩnh vực sử dụng khác cần loại dầu bôi trơn có tính ổn định o -xi hoá cao, và tính năng bôi trơn tốt như các bánh răng chịu tải nhẹ, các bộ biến tốc và các ổ trục.

Dầu thủy lực Energol HLP-HM đạt và vượt các yêu cầu kỹ thuật của các tiêu chuẩn sau:

  • DIN 51524 Phần 2: " Dầu thuỷ lực loại HLP"
  • Hagglunds Denison HF - 0, HF - 1, HF - 2
  • Denison T6C
  • Vickers I - 286 - S và Vickers M - 2950 - S
  • Cincinnati Milacron P68 - 69 - 70
  • US Steel 136
  • AFNOR NFE 48 - 690 & 691

Tất cả các thùng dầu cần được tồn trữ dưới mái che. Khi phải chứa những thùng phuy dầu ngoài trời,nên đặt phuy nằm ngang để tránh khả năng bị nước mưa thấm vào và tránh xoá mất các ký mã hiệu ghi trên thùng.

Không nên để sản phẩm ở những nơi nhiệt độ trên 600C, không được phơi dưới ánh nắng nóng hoặc để ở những nơi điều kiện giá lạnh.

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DẦU THỦY LỰC BP ENERGOL HLP-HM 22, 32

 

Đặc điểm chính

 

  • Bảo vệ tốt cho các thiết bị thuỷ lực.
  • Khả năng chống mài mòn rất tốt.
  • Độ bền o -xi hoá và bền nhiệt cao.
  • Tương hợp với các loại dầu gốc khoáng khác.
  • Tính lọc tốt ( ngay cả khi có lẫn nước ).
  • Tương hợp với các phốt nhớt trong các hệ thống thuỷ lực hiện đại.

 

Các đặc trưng tiêu biểu

 

 

Energol HLP-HM

Phương pháp thử

Đơn vị tính

15

22

32

46

68

100

150

220

Khối lượng riêng ở 15°C

Nhiệt độ chớp cháy PMCC

Độ nhớt động học ở 40°C

Độ nhớt động học ở 100°C

 

Chỉ số độ nhớt

 

Điểm ngưng chảy

Trị số trung hoà

Tính chống rỉ (B)

Độ ăn mòn đồng 3h/100°C

Độ tạo bọt/ổn định bọt:

Trình tự I : 24°C

Trình tự II : 93°C

Trình tựï III : 24 °C sau 93°C

Thử tải FZG :

A/8,3/90°C

ASTM D1298

ASTM D 93

ASTM D 445

ASTM D 445

ASTM D 2270

ASTM D97

ASTM D 664

ASTM D 665B

ASTM D130

ASTM D 892

IP 334

DIN 51354

Kg/l

°C

cSt

cSt

-

°C

mgKOH/g

-

-

ml/ml

ml/ml

ml/ml

Cấp tải

Đạt

0,87

160

15

3,2

-

- 39

0,6

 

Đạt

1A

-

0,87

170

22

4,25

96

- 27

0,6

 

Đạt

1A

-

0,87

210

32

5,4

100

- 18

0,6

 

Đạt

1A

5/0

10/0

5/0

10

0,88

215

46

6,7

98

- 15

0,6

 

Đạt

1A

5/0

10/0

5/0

10

0,88

220

68

8,6

98

- 12

0,6

 

Đạt

1A

5/0

10/0

5/0

10

0,88

226

100

11,3

98

- 12

0,6

 

Đạt

1A

5/0

10/0

5/0

10

0,89

230

150

14,6

96

- 12

0,6

 

Đạt

1A

10/0

10/0

10/0

10

0,89

238

220

18,8

96

- 12

0,6

 

Đạt

1A

10/0

10/0

10/0

10

 Trên đây là những số liệu tiêu biểu với sai số thông thường được chấp nhận trong sản xuất và không tạo thành một quy cách

 

Sức khoẻ, an toàn và môi sinh

 

Tờ thông tin về An toàn Sản phẩm sẽ cung cấp các thông tin về ảnh hưởng của sản phẩm đối với môi sinh, an toàn và sức khoẻ. Thông tin này chỉ rõ các nguy hại có thể xảy ra trong khi sử dụng, các biện pháp đề phòng và cách cấp cứu, các ảnh hưởng môi sinh và cách sử lý dầu phế thải.

Công ty Dầu thủy lực BP và các chi nhánh không chịu trách nhiệm nếu sản phẩm không được sử dụng đúng cách, khác với mục đích sử dụng quy định và không tuân thủ các biện pháp phòng ngừa. Trước khi sử dụng sản phẩm khác với những điều đã chỉ dẫn, cần có ý kiến của văn phòng BP tại địa phương.

Hỗ trợ trực tuyến

 

  Cao Kim Thắng
0919 548 666/ 0975760 557

 

  Phạm Thanh Tú
0914 687588/ 098 111 9358

Video

KHÁCH HÀNG