DẦU THỦY LỰC CHỐNG CHÁY QUINTOLUBRIC ®888-68

Email
- Sản xuất tại:
- Trạng thái: Còn hàng
- Liên hệ đặt hàng call
- Trọng lượng:
CHI TIẾT SẢN PHẨM

DẦU THỦY LỰC CHỐNG CHÁY QUINTOLUBRIC ®888-68

 


 

LỢI ÍCH

 

  • Xây dựng toàn cầu
  • Mức độ ổn định oxy hóa tốt nhất
  • Thân thiện với môi trường
  • Bbb

 

ỨNG DỤNG

 

QUINTOLUBRIC ®888-68 được sản xuất để thay thế chất lỏng thủy lực có nguồn gốc từ dầu khoáng, chống mài mòn, được sử dụng trong các nơi có nguy cơ xảy ra cháy. QUINTOLUBRIC® 888-68 cũng có thể được sử dụng cho máy thủy lực tương đối nhạy cảm mà không làm ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống thủy lực. Chất lỏng thủy lực này không chứa nước, dầu gốc khoáng hoặc  este phosphate, mà được sản xuất trên cơ sở chất tổng hợp, este hữu cơ chất lượng cao và các chất phụ gia được lựa chọn một cách cẩn thận để tạo nên một chất lỏng thủy lực có hiệu suất tuyệt vời. QUINTOLUBRIC®888-68 có độ nhớt cao, khả năng bôi trơn tuyệt vời, chống mài mòn, và có thể được sử dụng cho hệ thống thủy lực của các nhà máy.  

 

TÍNH TƯƠNG THÍCH VỚI KIM LOẠI

 

QUINTOLUBRIC® 888-68 tương thích với sắt và thép, các hợp kim loại màu và hợp kim của chúng. Chất lỏng này không tương thích với chì, cadmium và có khả năng tương thích hạn chế với các hợp kim chứa nhiều kim loại. QUINTOLUBRIC® 888-68 tương thích hạn chế với bề mặt bị nhúng nóng hoặc mạ kẽm, và có khả năng tương thích tốt với hợp kim chứa kẽm. Có thể thay thế phù hợp cho những vật liệu này và nên được sử dụng.

 

TÍNH TƯƠNG THÍCH VỚI SƠN VÀ CHẤT PHỦ BỀ MẶT

 

QUINTOLUBRIC® 888-68 tương thích với lớp phủ epoxy đa thành phần. Nó không tương thích với lớp phủ kẽm. Các loại sơn và ứng dụng cụ thể sẽ được khuyến nghị từ nhà sản xuất sơn hoặc trực tiếp từ Quaker.

 

CHẤT LỎNG KHÁC

 

QUINTOLUBRIC® 888-68 tương thích và có thể trộn với gần như tất cả các loại chất lỏng thủy lực gốc khoáng và gốc polyol ester khác, nhưng không trộn được với dầu gốc phosphate este. Nó không thể trộn hoặc tương thích với các chất lỏng chứa nước. Đối với các trường hợp chuyển đổi, vui lòng liên hệ với Quaker.

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

 

ĐẶC TÍNH

PHƯƠNG PHÁP TEST

KẾT QUẢ

Màu sắc

 

Chất lỏng, màu vàng hổ phách

Độ nhớt tại 0ºC

 

ASTM D445

554 mm2 /s or cSt

 

Độ nhớt tại 20ºC

 

135 mm2 /s or cSt

 

Độ nhớt tại 40ºC

ASTM D445

68 mm2 /s or cSt

 

 

Độ nhớt tại 100ºC

ASTM D445

12.5 mm2 /s or cSt

Chỉ số độ nhớt

ASTM D2270

185

Tỷ trọng tại 15ºC

ASTM D1298

0.92g/cm3

Hàm lượng Axit

ASTM D974

2.0mg KOH/g

Điểm đông đặc

ASTM D97

 

Độ sủi bọt

ASTM D892

50-0 ml-ml

Khả năng bảo vệ chống ăn mòn ISO 4404-2

ASTM D665A/D130

Đạt

Điểm chớp cháy

ASTM D92

304 ºC (572 ºF)

Điểm cháy

ASTM D92

360 ºC (680 ºF)

Thoát khi

ASTM D3427

7s

Bôi trơn bánh răng

DIN 51354-2

>12 FZG load stage

Đo mức độ phân chia nước

ASTM D1401

42-38-0 (30) ml –ml-ml (min)

 

CHẤT ĐÀN HỒI

 

ISO 1629

MÔ TẢ

S*

MD*

D*

NBR

Medium to high nitrile rubber (Buna N, >30% acrylonitrile)

C

C

C

FPM

Fluoroelastomer (Viton®)

C

C

C

CR

Neoprene

S

S

S

IIR

Butyl rubber

S

N

N

EPDM

Ethylene propylene rubber

N

N

N

PU

Polyurethane

C

C

C

PTFE

Teflon ®

C

C

C

 

**(S – static, MD- mild Dynamic, D – Dynamic)

C = Compatible (tương thích)

S = Satisfactory for short term use, but replacement with a completely compatible elastomer is recommended at the earliest convenience (Đạt yêu cầu để sử dụng trong thời gian ngắn hạn, nhưng khuyến cáo nên thay thế bằng một chất đàn hồi hoàn toàn tương thích sớm nhất)

N= not compatible (Không tương thích)

 

SỐ LIỆU KỸ THUẬT

 

ĐẶC TÍNH

KẾT QUẢ

Specific Heat at 20 ºC (Nhiệt dung riêng)

(D2766)

2.06kJ/kg ºC

.49 Btu/Ib ºF

Coefficient of Thermal Expansion at 20 ºC (Hệ số giãn nở nhiệt)

(D1903)

6 X 10-4 per ºC

 

Vapor Pressure (02551) (Áp suất hơi)

At 20 ºC

At 66 ºC

 

3.2 X 10-6mmHg

7.5 X 10-6mmHg

Bulk Modulus at 20 ºC

At 210 bar

At 3,000 psi

 

1.87 x 105N/cm2

266,900 psi

Thermal Conductivity at 19 ºC (D2717)

(Độ dẫn nhiệt)

0.167 J/sec/m/ ºC

Dielectric Breakdown Voltage (D877)

30kV

 

 

IGNITION TEST DATA

 

Hot Manifold Ignition Temperature

(ISO 20823)

>450 ºC

Auto Ignition Temperature

(DIN 51794)

>400 ºC (>750 ºF)

 

 

BIODEGRADABILITY TEST DATA

 

OECD -301c

80.4% biodegradable after 28 days

Hỗ trợ trực tuyến

 

  Cao Kim Thắng
0919 548 666/ 0975760 557

 

  Phạm Thanh Tú
0914 687588/ 098 111 9358

Video

KHÁCH HÀNG